Thiết bị hiệu chuẩn đa năng độ chính xác cao

Model: Fluke 726

Hãng sản xuất: Fluke – Mỹ

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng độ chính xác cao Model Fluke 726

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng độ chính xác cao Model Fluke 726

I. GIỚI THIỆU:

  • Thiết bị hiệu chuẩn đa năng độ chính xác cao Model Fluke 726 được thiết kế chuyên dụng cho công nghiệp chế tạo với lượng công tác lớn, khả năng hiệu chuẩn rộng và độ chính xác vô song
  • Đo và phát gần như tất cả các thông số trong quá trình xử lý và có thể hiệu chuẩn gần như tất  mọi thứ
  • Cho phép diễn giải các kết quả mà không cần sự trợ giúp của máy tính và lưu các kết quả đo để phân tích về sau

II. ĐẶC ĐIỂM:

  • Độ chính xác: 0.01%.
  • Cho phép tính toán % sai số của các thiết bị truyền tín hiệu, diễn giải kết quả hiệu chuẩn mà không cần sử dụng máy tính
  • Bộ nhớ cho phép lưu trữ tới 8 kết quả hiệu chuẩn, cho phép trả số liệu hiệu chuẩn đã lưu ở hiện trường để phân tích về sau
  • Có bộ đếm tổng tần số và chế độ phát chuỗi xung tần số cho phép kiểm tra các lưu lượng kế thuận tiện hơn
  • Chế độ HART đặt thêm điện trở 250 Ω khi đo và phát mA cho phù hợp các thiết bị theo chuẩn HART
  • Chức năng kiểm tra rơ le áp suất tích chợp cho phép thu thập dải chết của rơ le áp suất
  • Tùy biến các đường cong RTD, thêm các hằng số hiệu chuẩn cho các đầu đo RTD được hiệu chuẩn, giúp đo nhiệt độ thuận tiện hơn.
  • Thiết kế bảo vệ đầu vào điện áp mới giúp tăng tính tin cậy
  • Hai kênh riêng biệt cho phép đồng thời đo, phát và xem các tín hiệu
  • Đo điện áp, mA, RTD, cặp nhiệt, tần số  và điện trở để kiểm tra các cảm biến và các bộ phát tín hiệu
  • Phát / mô phỏng điện áp, mA, cặp nhiệt, RTD, tần số và áp suất để hiệu chuẩn các bộ phát tín hiệu
  • Thực hiện kiểm tra độ tuyến tính nhanh với tính năng tự động  tăng và tự động giảm
  • Cấp nguồn cho bộ phát tín hiệu trong quá trình kiểm tra bằng nguồn 24V và đồng thời đo cả mA
  • Cho phép lưu các thiết lập kiểm tra thường sử dụng để sử dụng về sau

III. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

  • Đo / phát điện áp:
    • Dải: 0 ~ 100 mV, độ phân giải: 0.01 mV / 0 ~ 20 V (phát), độ phân giải: 0.01 V / 0 ~ 30 V (đo), độ phân giải: 0.01 V
    • Độ chính xác: 0.01 % giá trị đọc + 2 LSD
  • Đo / phát mA:
    • Dải: 0 ~ 24
    • Độ phân giải: 0.001 mA
    • Độ chính xác: 0.01 % giá trị đọc + 2 LSD
  • Đo / phát mV (các cực TC)
    • Dải: -10.00 mV ~ +75.00 mV
    • Độ phân giải: 0.01 mV
    • Độ chính xác: 0.01 % của dải + 1 LSD
  • Điện trở:
    • Dải: 5Ω ~ 4000 Ω
    • Độ phân giải: 0.01 Ω ~ 0.1 Ω
    • Độ chính xác: 0.015 %
  • Tần số:
    • Dải: 2.0 ~ 1,000 CPM,
      • Độ phân giải: 0.1 CPM,
      • Độ chính xác: ± 0.05 %
    • Dải: 1 ~ 1100 Hz,
      • Độ phân giải: 1 Hz,
      • Độ chính xác: ± 0.05 %
    • Dải: 1.0 ~ 10.0 kHz
      • Độ phân giải: 0.1 kHz,
      • Độ chính xác: ± 0.25 %
    • Dải: 10.0 ~ 15.0 kHz,
      • Độ phân giải: 0.1 kHz,
      • Độ chính xác: ± 0.5 %
  • Nguồn điện: 24 V dc, độ chính xác: 10 %
  • Cặp nhiệt:
    • J, K, T, E, L, N, U, C, BP, XK,
      • Độ phân giải:  0.1 ºC, 0.1 ºF,
      • Độ chính xác: đến 0.2 ºC
    • B, R, S ,
      • Độ phân giải: 1 ºC, 1 ºF
      • Độ chính xác: đến 1.2 ºC
  • RTDs:
    • Cu 10 Ni 120 (672) Pt 100, 200, 500, 1000 (385), Pt 100 (3916),
      • Độ phân giải: 0.1 °C, 0.1 °F,
      • Độ chính xác: đến 1.8 °C
    • Pt 100 (3926) Cu 10,
      • Độ phân giải:  0.01 ºC, 0.01 °F,
      • Độ chính xác: đến 0.15 ºC
  • Khả năng chống sốc: rơi từ độ cao 1 mét
  • Tính an toàn: theo tiêu chuẩn CSA C22.2 No. 1010.1:1992
  • Tính tương tích điện từ: EN50082-1:1992 và EN55022:1994 Class B
  • Kích thước (CaoxDàixRộng): 200 mm x 96 mm x 47 mm
  • Trọng lượng: 650 g
  • Pin: 4 viên pin kiềm AA
  • Tuổi thọ pin: 25 giờ

IV. CẤU HÌNH CUNG CẤP:

  • Thiết bị hiệu chuẩn đa năng độ chính xác cao Model Fluke 726
  • Bộ dây đo và kẹp đo
  • Hướng dẫn sử dụng

Số lần đọc: (67)

Leave a Reply

error: Content is protected !!
%d bloggers like this: