Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy thở và máy gây mê

Model: PF-300

Hãng sản xuất: IMT Medical – Thụy Sỹ

Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy thở và máy gây mê Model: PF-300

Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy thở và máy gây mê Model: PF-300

I. GIỚI THIỆU:

  • Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy thở và máy gây mê Model: PF-300 cho phép đo lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, độ ẩm và nồng độ khí O2 hai chiều, đo hàm lượng khí thở và khí gây mê
  • Có các chế độ đo Adult, Pediatric và High Frequency, nhờ đó là công cụ hiệu chuẩn lý tưởng cho tất cả máy gây mê, máy đo dung tích phổi, máy thở
  • Kết hợp giao diện người dùng đơn giản, trực quan, đa ngôn ngữ với công nghệ cảm biến chính xác nhất.
  • Tất cả giá trị đo có thể lưu trực tiếp vào máy chỉ với một lần bấm nút.
  • Phần mềm đi kèm cho phép phân tích đồ họa một cách chi tiết.

II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

  • Đo lưu lượng:
    • Hướng đo: Hai chiều
    • Cho phép bù nhiệt độ, áp suất, độ ẩm, oxy
    • Đo lưu lượng cao:
      • Dải đo: ± 300 L/min,
      • Độ chính xác: ± 1.75% hoặc ± 0.1 L/min
    • Đo lưu lượng thấp:
      • Dải đo: ± 20 L/min,
      • Độ chính xác: ± 1.75% hoặc ± 0.04 L/min
    • Đơn vị đo: L/min, L/s, cfm, mL/min, mL/s
  • Đo áp suất:
    • Đo áp suất cao:
      • Dải đo: 0 – 10 bar,
      • Độ chính xác: ±1% hoặc ± 10 mbar
    • Đo áp suất trung bình (chênh áp):
      • Dải đo: ± 150 mbar
      • Độ chính xác: ± 0.75% hoặc ± 0.1 mbar
    • Đo áp suất cao trong kênh lưu lượng:
      • Dải đo: 0 – 150 mbar,
      • Độ chính xác: ± 0.75% hoặc ± 0.1 mbar
    • Đo áp suất khí quyển (tuyệt đối):
      • Dải đo: 0 – 1150 mbar
      • Độ chính xác: ± 1% hoặc ± 5 mbar
    • Đo áp suất chân không:
      • Dải đo: ± 1000 mbar,
      • Độ chính xác: ± 0.5% hoặc ± 2 mbar
    • Đơn vị đo: bar, mbar, cmH2O, inH2O, Torr, inHg, hPa, kPa, mmHg, PSI
  • Đo hàm lượng oxy:
    • Dải đo: 0 – 100%,
    • Độ chính xác: ± 1% O2,
    • Có bù áp suất
  • Đo nhiệt độ trong kênh lưu lượng:
    • Dải đo: 0 – 50°C,
    • Độ chính xác: ± 1.75% hoặc ± 0.5°C
  • Đo điểm sương trong kênh lưu lượng:
    • Dải đo: -10 – 50°C
    • Độ chính xác: ± 2% hoặc ± 1°C
  • Đo độ ẩm trong kênh lưu lượng:
    • Dải đo: 0 – 100%
    • Đô chính xác: ± 3%
  • Đo hàm lượng CO2
    • Dải đo: 0 – 20%
    • Độ chính xác: ± 8% hoặc ± 0.3%
  • Đo hàm lượng N2O
    • Dải đo: 0 – 100%
    • Độ chính xác: ± 8% hoặc ± 2%
  • Đo hàm lượng HAL, ISO, ENF
    • Dải đo: 0 – 12%
    • Độ chính xác: ± 8% hoặc ± 0.2%
  • Đo hàm lượng SEV
    • Dải đo: 0 – 15%
    • Độ chính xác: ± 8% hoặc ± 0.2%
  • Đo hàm lượng DES
    • Dải đo: 0 – 22%
    • Độ chính xác: ± 8% hoặc ± 0.2%
  • Đo nhịp thở:
    • Dải đo: 1 – 1000 bpm
    • Độ chính xác: ±1 bpm hoặc ± 2.5%
  • Đo thời gian hít vào / thở ra:
    • Dải đo: 0.05 – 60 s
    • Độ chính xác: ± 0.02 s
  • Đo tỷ số thời gian hít vào: thời gian thở ra:
    • Dải đo: 1:300 – 300:1
    • Độ chính xác: ± 2.5%
  • Đo tỷ số thời gian hít vào / Tổng thời gian
    • Dải đo: 0 – 100%
    • Độ chính xác: ± 5%
  • Đo thể tích thở
    • Vti, Vte (ở lưu lượng thấp)
      • Dải đo: ± 10 L
      • Độ chính xác: ± 1.75% hoặc ± 0.10 mL (> 2.4 L/min)
    • Vti, Vte (ở lưu lượng cao)
      • Dải đo: ± 10 L
      • Độ chính xác: ± 1.75% hoặc ± 0.20 mL (> 6.0 L/min)
  • Đo thể tích phút Vi, Ve
    • Dải đo: 0 – 300 L/min
    • Độ chính xác: ± 2.5%
  • Đo áp suất:
    • Dải đo: 0 -150 mbar
    • Độ chính xác: ± 0.75% hoặc ± 0.1 mbar
  • Đo lưu lượng đỉnh
    • Dải đo: ± 300 L/min
    • Độ chính xác: ± 1.75% hoặc ± 0.1 L/min
  • Đo độ dãn nở của phổi:
    • Dải đo: 0 – 1000 mL/mbar
    • Độ chính xác: ± 3% hoặc ± 1 mL/mbar
  • Lưu số liệu: tất cả các thông số
  • Hiển thị: giao diện người dùng trực quan, hiển thị các giá trị số
  • Giao diện: USB cho phần mềm máy tính
  • Phần mềm máy tính cho phép
    • Tạo biên bản,
    • Lưu dữ liệu tự động,
    • Hiển thị các đường cong thời gian thực, cho phép hiển thị đồng thời tới 6 đường cong
    • Ghi tới 100 giờ số liệu
    • Xuất số liệu sang Excel….
    • Tính toán thống kê: trung bình, min, max cho mỗi giá trị
    • Nhập các giá trị mục tiêu và dung sai
  • Nguồn điện: 90 – 260 VAC, 50/60 Hz
  • Công suất tiêu thụ: 23 VA
  • Trọng lượng: 3.7 kg
  • Kích thước (dài x rộng x cao): 22 x 25 x 12 cm

III. CẤU HÌNH CUNG CẤP:

  • Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy thở và máy gây mê Model: PF-300
  • Mô đun đo hàm lượng khí gây mê
  • Phần mềm máy tính
  • Phổi kiểm tra
  • Bộ điều hợp
  • Bộ lọc vi khuẩn
  • Cáp USB
  • Dây nguồn
  • Valy đựng máy
  • Hướng dẫn sử dụng

Số lần đọc: (150)

Leave a Reply

%d bloggers like this: